Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1950

Dương lịch tháng 10/1950, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 20/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 2/10 21/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 3/10 22/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/10 23/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/10 24/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 6/10 25/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 7/10 26/8 Ất Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 8/10 27/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 9/10 28/8 Đinh Sửu Xấu Trực Bình, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 10/10 29/8 Mậu Dần Rất tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 11/10 1/9 Kỷ Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 12/10 2/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 13/10 3/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 14/10 4/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 15/10 5/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/10 6/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 17/10 7/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 18/10 8/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 19/10 9/9 Đinh Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 20/10 10/9 Mậu Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 21/10 11/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/10 12/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/10 13/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 24/10 14/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/10 15/9 Quý Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 26/10 16/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 27/10 17/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 28/10 18/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 29/10 19/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 30/10 20/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 31/10 21/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1950 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1950

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1950 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 2/10, 10/10, 16/10.

Tháng 10/1950 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1950Động thổ, làm nhàNăm 1950Mua xe, nhận xeNăm 1950Xuất hành, đi xaNăm 1950Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1950