Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1950
Dương lịch tháng 8/1950, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/8 | 18/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 2/8 | 19/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 3/8 | 20/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 4/8 | 21/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 5/8 | 22/6 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 6/8 | 23/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 7/8 | 24/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 8/8 | 25/6 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 9/8 | 26/6 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 10/8 | 27/6 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/8 | 28/6 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 12/8 | 29/6 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 13/8 | 30/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 14/8 | 1/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 15/8 | 2/7 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 16/8 | 3/7 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/8 | 4/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 18/8 | 5/7 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 19/8 | 6/7 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 20/8 | 7/7 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 21/8 | 8/7 | Mậu Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 22/8 | 9/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 23/8 | 10/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 24/8 | 11/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 25/8 | 12/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 26/8 | 13/7 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 27/8 | 14/7 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 28/8 | 15/7 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 29/8 | 16/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 30/8 | 17/7 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 31/8 | 18/7 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1950 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 8/8, 9/8, 15/8, 19/8, 21/8, 25/8.
Tháng 8/1950 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.