Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 2/9/1950

Thứ Bảy
2
tháng 9/1950
Âm lịch: 20/7
Ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Quốc khánh
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Quốc khánh.

Ngày 2/9/1950 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1950

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1950 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/9/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/9/1950 dương lịch là ngày 20/7 năm Canh Dần âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 2/9/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/9/1950?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).