Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1941

Dương lịch tháng 6/1941, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 7/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 2/6 8/5 Tân Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 3/6 9/5 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/6 10/5 Quý Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 5/6 11/5 Giáp Thân Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/6 12/5 Ất Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/6 13/5 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 8/6 14/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 9/6 15/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/6 16/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 11/6 17/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 12/6 18/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 13/6 19/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/6 20/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/6 21/5 Giáp Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 16/6 22/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 17/6 23/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 18/6 24/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/6 25/5 Mậu Tuất Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 20/6 26/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 21/6 27/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/6 28/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 23/6 29/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 24/6 30/5 Quý Mão Rất tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 25/6 1/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/6 2/6 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 27/6 3/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/6 4/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 29/6 5/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 30/6 6/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Bình, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/1941 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/1941

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1941 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/6, 18/6, 19/6, 24/6.

Tháng 6/1941 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.