Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1954
Dương lịch tháng 4/1954, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/4 | 28/2 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 2/4 | 29/2 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 3/4 | 1/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 4/4 | 2/3 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 5/4 | 3/3 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 6/4 | 4/3 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 7/4 | 5/3 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 8/4 | 6/3 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 9/4 | 7/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/4 | 8/3 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 11/4 | 9/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 12/4 | 10/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 13/4 | 11/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/4 | 12/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 15/4 | 13/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 16/4 | 14/3 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 17/4 | 15/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 18/4 | 16/3 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 19/4 | 17/3 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 20/4 | 18/3 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 21/4 | 19/3 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 22/4 | 20/3 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 23/4 | 21/3 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/4 | 22/3 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 25/4 | 23/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 26/4 | 24/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 27/4 | 25/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 28/4 | 26/3 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 29/4 | 27/3 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/4 | 28/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1954 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 10/4, 22/4, 23/4, 28/4.
Tháng 4/1954 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.