Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1954

Dương lịch tháng 3/1954, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 27/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 2/3 28/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 3/3 29/1 Mậu Ngọ Bình thường Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 4/3 30/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 5/3 1/2 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 6/3 2/2 Tân Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 7/3 3/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 8/3 4/2 Quý Hợi Tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 9/3 5/2 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/3 6/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/3 7/2 Bính Dần Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 12/3 8/2 Đinh Mão Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 13/3 9/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/3 10/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 15/3 11/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 16/3 12/2 Tân Mùi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 17/3 13/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 18/3 14/2 Quý Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/3 15/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 20/3 16/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 21/3 17/2 Bính Tý Tốt Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 22/3 18/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/3 19/2 Mậu Dần Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 24/3 20/2 Kỷ Mão Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 25/3 21/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/3 22/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 27/3 23/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/3 24/2 Quý Mùi Tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 29/3 25/2 Giáp Thân Bình thường Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 30/3 26/2 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 31/3 27/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/1954 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/1954

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1954 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/3, 16/3, 21/3, 28/3.

Tháng 3/1954 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1954Động thổ, làm nhàNăm 1954Mua xe, nhận xeNăm 1954Xuất hành, đi xaNăm 1954Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1954