Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1954
Dương lịch tháng 5/1954, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/5 | 29/3 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 2/5 | 30/3 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 3/5 | 1/4 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 4/5 | 2/4 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 5/5 | 3/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/5 | 4/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 7/5 | 5/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 8/5 | 6/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 9/5 | 7/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 10/5 | 8/4 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 11/5 | 9/4 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 12/5 | 10/4 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 13/5 | 11/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 14/5 | 12/4 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 15/5 | 13/4 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 16/5 | 14/4 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 17/5 | 15/4 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 18/5 | 16/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 19/5 | 17/4 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 20/5 | 18/4 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/5 | 19/4 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/5 | 20/4 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 23/5 | 21/4 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 24/5 | 22/4 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 25/5 | 23/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 26/5 | 24/4 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 27/5 | 25/4 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/5 | 26/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 29/5 | 27/4 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 30/5 | 28/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 31/5 | 29/4 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1954 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 11/5, 21/5, 22/5.
Tháng 5/1954 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.