Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2054

Dương lịch tháng 2/2054, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/2 24/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/2 25/12 Giáp Tuất Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 3/2 26/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 4/2 27/12 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 5/2 28/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 6/2 29/12 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 7/2 30/12 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 8/2 1/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 9/2 2/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 10/2 3/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 11/2 4/1 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 12/2 5/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/2 6/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 14/2 7/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/2 8/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 16/2 9/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/2 10/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 18/2 11/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 19/2 12/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 20/2 13/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 21/2 14/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/2 15/1 Giáp Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 23/2 16/1 Ất Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 24/2 17/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 25/2 18/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 26/2 19/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/2 20/1 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 28/2 21/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/2054 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/2054

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2054 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 3/2, 11/2, 23/2.

Tháng 2/2054 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2054Động thổ, làm nhàNăm 2054Mua xe, nhận xeNăm 2054Xuất hành, đi xaNăm 2054Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2054