Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 20/2/2054

Thứ Sáu
20
tháng 2/2054
Âm lịch: 13/1
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Vũ thủy
Trực Mãn · Sao Quỷ Kim Dương (hung) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 20/2/2054 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Quỷ Kim Dương (hung). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 2/2054

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2054 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/2/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/2/2054 dương lịch là ngày 13/1 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 20/2/2054 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 20/2/2054?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).