Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2054

Dương lịch tháng 3/2054, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 22/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 2/3 23/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/3 24/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 4/3 25/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 5/3 26/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 6/3 27/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 7/3 28/1 Đinh Mùi Rất tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/3 29/1 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 9/3 1/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 10/3 2/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 11/3 3/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 12/3 4/2 Nhâm Tý Tốt Trực Thu, sao Khuê. trực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 13/3 5/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/3 6/2 Giáp Dần Bình thường Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 15/3 7/2 Ất Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 16/3 8/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/3 9/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 18/3 10/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 19/3 11/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 20/3 12/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 21/3 13/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 22/3 14/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/3 15/2 Quý Hợi Tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 24/3 16/2 Giáp Tý Tốt Trực Thu, sao Dực. trực Thu hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 25/3 17/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/3 18/2 Bính Dần Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 27/3 19/2 Đinh Mão Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 28/3 20/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/3 21/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 30/3 22/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 31/3 23/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/2054 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/2054

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2054 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 12/3, 23/3, 24/3.

Tháng 3/2054 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2054Động thổ, làm nhàNăm 2054Mua xe, nhận xeNăm 2054Xuất hành, đi xaNăm 2054Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2054