Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1966
Dương lịch tháng 2/1966, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/2 | 12/1 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 2/2 | 13/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 3/2 | 14/1 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 4/2 | 15/1 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 5/2 | 16/1 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 6/2 | 17/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 7/2 | 18/1 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 8/2 | 19/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 9/2 | 20/1 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 10/2 | 21/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 11/2 | 22/1 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/2 | 23/1 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 13/2 | 24/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 14/2 | 25/1 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 15/2 | 26/1 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 16/2 | 27/1 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/2 | 28/1 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/2 | 29/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 19/2 | 30/1 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 20/2 | 1/2 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 21/2 | 2/2 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 22/2 | 3/2 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 23/2 | 4/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 24/2 | 5/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 25/2 | 6/2 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/2 | 7/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 27/2 | 8/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 28/2 | 9/2 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1966 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 9/2, 21/2, 28/2.
Tháng 2/1966 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.