Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1966

Dương lịch tháng 3/1966, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/3 10/2 Kỷ Mùi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 2/3 11/2 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 3/3 12/2 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/3 13/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/3 14/2 Quý Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/3 15/2 Giáp Tý Tốt Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 7/3 16/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 8/3 17/2 Bính Dần Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/3 18/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/3 19/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/3 20/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 12/3 21/2 Canh Ngọ Tốt Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/3 22/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 14/3 23/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/3 24/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/3 25/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/3 26/2 Ất Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 18/3 27/2 Bính Tý Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 19/3 28/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/3 29/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 21/3 30/2 Kỷ Mão Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/3 1/3 Canh Thìn Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 23/3 2/3 Tân Tỵ Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 24/3 3/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 25/3 4/3 Quý Mùi Bình thường Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/3 5/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/3 6/3 Ất Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/3 7/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 29/3 8/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/3 9/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 31/3 10/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/1966 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/1966

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1966 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 6/3, 12/3, 23/3.

Tháng 3/1966 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1966Động thổ, làm nhàNăm 1966Mua xe, nhận xeNăm 1966Xuất hành, đi xaNăm 1966Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1966