Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 21/2/1966

Thứ Hai
21
tháng 2/1966
Âm lịch: 2/2
Ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Vũ thủy
Trực Thu · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 21/2/1966 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuNguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 2/1966

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1966 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/2/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/2/1966 dương lịch là ngày 2/2 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 21/2/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 21/2/1966?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).