Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1938

Dương lịch tháng 2/1938, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 2/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/2 3/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 3/2 4/1 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 4/2 5/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/2 6/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 6/2 7/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 7/2 8/1 Canh Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/2 9/1 Tân Mùi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 9/2 10/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 10/2 11/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 11/2 12/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/2 13/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 13/2 14/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 14/2 15/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/2 16/1 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 16/2 17/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 17/2 18/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 18/2 19/1 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 19/2 20/1 Nhâm Ngọ Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 20/2 21/1 Quý Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/2 22/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 22/2 23/1 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/2 24/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/2 25/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 25/2 26/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 26/2 27/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 27/2 28/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 28/2 29/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1938 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1938

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1938 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/2, 18/2, 19/2.

Tháng 2/1938 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.