Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1938

Dương lịch tháng 1/1938, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 30/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/1 1/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/1 2/12 Ất Mùi Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/1 3/12 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 5/1 4/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/1 5/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/1 6/12 Kỷ Hợi Tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/1 7/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 9/1 8/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 10/1 9/12 Nhâm Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 11/1 10/12 Quý Mão Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/1 11/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/1 12/12 Ất Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/1 13/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 15/1 14/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/1 15/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/1 16/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/1 17/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/1 18/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/1 19/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 21/1 20/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 22/1 21/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/1 22/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 24/1 23/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/1 24/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 26/1 25/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/1 26/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/1 27/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 29/1 28/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/1 29/12 Nhâm Tuất Tốt Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 31/1 1/1 Quý Hợi Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1937 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1938

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1938 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 11/1, 13/1, 18/1, 25/1, 30/1, 31/1.

Tháng 1/1938 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.