Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 14/2/1938

Thứ Hai
14
tháng 2/1938
Âm lịch: 15/1
Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Lễ Tình nhân · Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân, Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu).

Ngày 14/2/1938 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1938

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/2/1938 dương lịch là ngày 15/1 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày 14/2/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/2/1938?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).