Lịch âm chủ nhật 6/2/1938
Chủ nhật
6
tháng 2/1938
Âm lịch: 7/1
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Phòng Nhật Thố (cát) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/2/1938 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Phòng Nhật Thố (cát). Ngày phạm Tam Nương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương |
Lịch tháng 2/1938
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 6/2/1938 dương lịch là ngày 7/1 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.
Ngày 6/2/1938 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/2/1938?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).