Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1968
Dương lịch tháng 11/1968, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/11 | 11/9 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 2/11 | 12/9 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 3/11 | 13/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 4/11 | 14/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 5/11 | 15/9 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 6/11 | 16/9 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 7/11 | 17/9 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/11 | 18/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 9/11 | 19/9 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 10/11 | 20/9 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 11/11 | 21/9 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 12/11 | 22/9 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 13/11 | 23/9 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 14/11 | 24/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 15/11 | 25/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 16/11 | 26/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 17/11 | 27/9 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 18/11 | 28/9 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 19/11 | 29/9 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 20/11 | 1/10 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 21/11 | 2/10 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/11 | 3/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 23/11 | 4/10 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 24/11 | 5/10 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 25/11 | 6/10 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 26/11 | 7/10 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 27/11 | 8/10 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 28/11 | 9/10 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 29/11 | 10/10 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 30/11 | 11/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1968 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 10/11, 11/11, 18/11, 21/11, 27/11.
Tháng 11/1968 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.