Lịch âm thứ năm 7/11/1968
Thứ Năm
7
tháng 11/1968
Âm lịch: 17/9
Ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Phá · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/11/1968 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1968
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/1021222323424525626727828929103011 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/11/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 7/11/1968 dương lịch là ngày 17/9 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Tân Tỵ.
Ngày 7/11/1968 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/11/1968?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).