Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1968
Dương lịch tháng 10/1968, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/10 | 10/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 2/10 | 11/8 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 3/10 | 12/8 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 4/10 | 13/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 5/10 | 14/8 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 6/10 | 15/8 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 7/10 | 16/8 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 8/10 | 17/8 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 9/10 | 18/8 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 10/10 | 19/8 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 11/10 | 20/8 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 12/10 | 21/8 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 13/10 | 22/8 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 14/10 | 23/8 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 15/10 | 24/8 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 16/10 | 25/8 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 17/10 | 26/8 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 18/10 | 27/8 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 19/10 | 28/8 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 20/10 | 29/8 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 21/10 | 30/8 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 22/10 | 1/9 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 23/10 | 2/9 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 24/10 | 3/9 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/10 | 4/9 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 26/10 | 5/9 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 27/10 | 6/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 28/10 | 7/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 29/10 | 8/9 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 30/10 | 9/9 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 31/10 | 10/9 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1968 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 3/10, 11/10, 15/10, 21/10, 29/10.
Tháng 10/1968 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.