Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1968

Dương lịch tháng 12/1968, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/12 12/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 2/12 13/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 3/12 14/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/12 15/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 5/12 16/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 6/12 17/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 7/12 18/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 8/12 19/10 Nhâm Tý Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 9/12 20/10 Quý Sửu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 10/12 21/10 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 11/12 22/10 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 12/12 23/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/12 24/10 Đinh Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/12 25/10 Mậu Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 15/12 26/10 Kỷ Mùi Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 16/12 27/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 17/12 28/10 Tân Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 18/12 29/10 Nhâm Tuất Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 19/12 30/10 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 20/12 1/11 Giáp Tý Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 21/12 2/11 Ất Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 22/12 3/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 23/12 4/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/12 5/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/12 6/11 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 26/12 7/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 27/12 8/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/12 9/11 Nhâm Thân Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 29/12 10/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 30/12 11/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 31/12 12/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1968 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1969

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1968 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 18/12, 28/12.

Tháng 12/1968 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1968Động thổ, làm nhàNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Xuất hành, đi xaNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968