Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1900

Dương lịch tháng 11/1900, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 10/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/11 11/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 3/11 12/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 4/11 13/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 5/11 14/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 6/11 15/9 Quý Mùi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/11 16/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 8/11 17/9 Ất Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 9/11 18/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 10/11 19/9 Đinh Hợi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 11/11 20/9 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 12/11 21/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/11 22/9 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/11 23/9 Tân Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/11 24/9 Nhâm Thìn Bình thường Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 16/11 25/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 17/11 26/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 18/11 27/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 19/11 28/9 Bính Thân Rất tốt Trực Thu, sao Tất. trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 20/11 29/9 Đinh Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 21/11 30/9 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 22/11 1/10 Kỷ Hợi Xấu Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 23/11 2/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 24/11 3/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 25/11 4/10 Nhâm Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 26/11 5/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/11 6/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 28/11 7/10 Ất Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 29/11 8/10 Bính Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/11 9/10 Đinh Mùi Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1900 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1900 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/11, 7/11, 8/11, 19/11, 20/11, 30/11.

Tháng 11/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.