Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 15/11/1900

Thứ Năm
15
tháng 11/1900
Âm lịch: 24/9
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/11/1900 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Chấp hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 11/1900

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/11/1900 dương lịch là ngày 24/9 năm Canh Tý âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 15/11/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/11/1900?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).