Lịch âm thứ bảy 10/11/1900
Thứ Bảy
10
tháng 11/1900
Âm lịch: 19/9
Ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập đông
Trực Kiến · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/11/1900 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1900
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130221/10232243254265276287298309 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 10/11/1900 dương lịch là ngày 19/9 năm Canh Tý âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Ngày 10/11/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/11/1900?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).