Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1900

Dương lịch tháng 10/1900, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 8/8 nhuận Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 2/10 9/8 nhuận Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/10 10/8 nhuận Kỷ Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 4/10 11/8 nhuận Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 5/10 12/8 nhuận Tân Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 6/10 13/8 nhuận Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 7/10 14/8 nhuận Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/10 15/8 nhuận Giáp Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 9/10 16/8 nhuận Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 10/10 17/8 nhuận Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/10 18/8 nhuận Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 12/10 19/8 nhuận Mậu Ngọ Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 13/10 20/8 nhuận Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/10 21/8 nhuận Canh Thân Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 15/10 22/8 nhuận Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 16/10 23/8 nhuận Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/10 24/8 nhuận Quý Hợi Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 18/10 25/8 nhuận Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 19/10 26/8 nhuận Ất Sửu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 20/10 27/8 nhuận Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 21/10 28/8 nhuận Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 22/10 29/8 nhuận Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/10 1/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 24/10 2/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 25/10 3/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 26/10 4/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 27/10 5/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/10 6/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 29/10 7/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 30/10 8/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 31/10 9/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1900 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1900 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/10, 26/10.

Tháng 10/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.