Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1989

Dương lịch tháng 10/1989, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 2/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 2/10 3/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 3/10 4/9 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 4/10 5/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/10 6/9 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 6/10 7/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/10 8/9 Canh Tý Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 8/10 9/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 9/10 10/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/10 11/9 Quý Mão Bình thường Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 11/10 12/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 12/10 13/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/10 14/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 14/10 15/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 15/10 16/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 16/10 17/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 17/10 18/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/10 19/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 19/10 20/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 20/10 21/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/10 22/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/10 23/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/10 24/9 Bính Thìn Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 24/10 25/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 25/10 26/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 26/10 27/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 27/10 28/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 28/10 29/9 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 29/10 1/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 30/10 2/10 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 31/10 3/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1989 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1989

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1989 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 15/10, 27/10.

Tháng 10/1989 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1989Động thổ, làm nhàNăm 1989Mua xe, nhận xeNăm 1989Xuất hành, đi xaNăm 1989Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1989