Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 28/10/1989

Thứ Bảy
28
tháng 10/1989
Âm lịch: 29/9
Ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Sương giáng
Trực Bế · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/10/1989 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/1989

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1989 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/10/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/10/1989 dương lịch là ngày 29/9 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Tân Dậu.

Ngày 28/10/1989 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/10/1989?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).