Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 14/10/1989

Thứ Bảy
14
tháng 10/1989
Âm lịch: 15/9
Ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Hàn lộ
Trực Thu · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Rằm tháng 9
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 9.

Ngày 14/10/1989 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuChu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 10/1989

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1989 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/10/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/10/1989 dương lịch là ngày 15/9 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 14/10/1989 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/10/1989?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).