Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 29/1/1997

Thứ Tư
29
tháng 1/1997
Âm lịch: 21/12
Ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 29/1/1997 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 1/1997

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/1/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/1/1997 dương lịch là ngày 21/12 năm Bính Tý âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 29/1/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 29/1/1997?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).