Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2094

Từ ngày 19/4 đến 18/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/619/4Quý MãoHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
TTư 2/620/4Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 3/621/4Ất TỵHắc đạo
TSáu 4/622/4Bính NgọHoàng đạo
TBảy 5/623/4Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 6/624/4Mậu ThânHắc đạo
THai 7/625/4Kỷ DậuHắc đạo
TBa 8/626/4Canh TuấtHoàng đạo
TTư 9/627/4Tân HợiHoàng đạo
TNăm 10/628/4Nhâm TýHắc đạo
TSáu 11/629/4Quý SửuHoàng đạo
TBảy 12/630/4Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 13/61/5Ất MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 5
THai 14/62/5Bính ThìnHắc đạo
TBa 15/63/5Đinh TỵHắc đạo
TTư 16/64/5Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 17/65/5Kỷ MùiHắc đạoTết Đoan ngọ
TSáu 18/66/5Canh ThânHoàng đạo
TBảy 19/67/5Tân DậuHoàng đạo
Chủ nhật 20/68/5Nhâm TuấtHắc đạo
THai 21/69/5Quý HợiHắc đạo
TBa 22/610/5Giáp TýHoàng đạo
TTư 23/611/5Ất SửuHoàng đạo
TNăm 24/612/5Bính DầnHắc đạo
TSáu 25/613/5Đinh MãoHoàng đạo
TBảy 26/614/5Mậu ThìnHắc đạo
Chủ nhật 27/615/5Kỷ TỵHắc đạoRằm tháng 5
THai 28/616/5Canh NgọHoàng đạo
TBa 29/617/5Tân MùiHắc đạo
TTư 30/618/5Nhâm ThânHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2094 có những ngày hoàng đạo nào?

2/6, 4/6, 5/6, 8/6, 9/6, 11/6, 13/6, 16/6, 18/6, 19/6, 22/6, 23/6, 25/6, 28/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2094 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 13/6/2094; Rằm tháng 5 âm: 27/6/2094.