Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2100

Từ ngày 23/3 đến 23/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/523/3Quý MãoHắc đạoQuốc tế Lao động
Chủ nhật 2/524/3Giáp ThìnHoàng đạo
THai 3/525/3Ất TỵHoàng đạo
TBa 4/526/3Bính NgọHắc đạo
TTư 5/527/3Đinh MùiHắc đạo
TNăm 6/528/3Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 7/529/3Kỷ DậuHoàng đạo
TBảy 8/530/3Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 9/51/4Tân HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
THai 10/52/4Nhâm TýHắc đạo
TBa 11/53/4Quý SửuHoàng đạo
TTư 12/54/4Giáp DầnHắc đạo
TNăm 13/55/4Ất MãoHắc đạo
TSáu 14/56/4Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 15/57/4Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 16/58/4Mậu NgọHoàng đạo
THai 17/59/4Kỷ MùiHoàng đạo
TBa 18/510/4Canh ThânHắc đạo
TTư 19/511/4Tân DậuHắc đạo
TNăm 20/512/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 21/513/4Quý HợiHoàng đạo
TBảy 22/514/4Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 23/515/4Ất SửuHoàng đạoLễ Phật đản
THai 24/516/4Bính DầnHắc đạo
TBa 25/517/4Đinh MãoHắc đạo
TTư 26/518/4Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 27/519/4Kỷ TỵHắc đạo
TSáu 28/520/4Canh NgọHoàng đạo
TBảy 29/521/4Tân MùiHoàng đạo
Chủ nhật 30/522/4Nhâm ThânHắc đạo
THai 31/523/4Quý DậuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2100 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 6/5, 7/5, 9/5, 11/5, 14/5, 16/5, 17/5, 20/5, 21/5, 23/5, 26/5, 28/5, 29/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2100 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 9/5/2100; Rằm tháng 4 âm: 23/5/2100.