Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2100

Từ ngày 22/2 đến 22/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/422/2Quý DậuHoàng đạo
TSáu 2/423/2Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 3/424/2Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 4/425/2Bính TýHoàng đạo
THai 5/426/2Đinh SửuHắc đạo
TBa 6/427/2Mậu DầnHoàng đạo
TTư 7/428/2Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 8/429/2Canh ThìnHắc đạo
TSáu 9/41/3Tân TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TBảy 10/42/3Nhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 11/43/3Quý MùiHắc đạoTết Hàn thực
THai 12/44/3Giáp ThânHoàng đạo
TBa 13/45/3Ất DậuHoàng đạo
TTư 14/46/3Bính TuấtHắc đạo
TNăm 15/47/3Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 16/48/3Mậu TýHắc đạo
TBảy 17/49/3Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 18/410/3Canh DầnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 19/411/3Tân MãoHắc đạo
TBa 20/412/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TTư 21/413/3Quý TỵHoàng đạo
TNăm 22/414/3Giáp NgọHắc đạo
TSáu 23/415/3Ất MùiHắc đạoRằm tháng 3
TBảy 24/416/3Bính ThânHoàng đạo
Chủ nhật 25/417/3Đinh DậuHoàng đạo
THai 26/418/3Mậu TuấtHắc đạo
TBa 27/419/3Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 28/420/3Canh TýHắc đạo
TNăm 29/421/3Tân SửuHắc đạo
TSáu 30/422/3Nhâm DầnHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2100 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 6/4, 7/4, 9/4, 12/4, 13/4, 15/4, 18/4, 20/4, 21/4, 24/4, 25/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2100 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 9/4/2100; Rằm tháng 3 âm: 23/4/2100.