Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2100

Từ ngày 24/4 đến 23/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/624/4Giáp TuấtHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
TTư 2/625/4Ất HợiHoàng đạo
TNăm 3/626/4Bính TýHắc đạo
TSáu 4/627/4Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 5/628/4Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 6/629/4Kỷ MãoHắc đạo
THai 7/630/4Canh ThìnHoàng đạo
TBa 8/61/5Tân TỵHắc đạoMùng 1 tháng 5
TTư 9/62/5Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 10/63/5Quý MùiHắc đạo
TSáu 11/64/5Giáp ThânHoàng đạo
TBảy 12/65/5Ất DậuHoàng đạoTết Đoan ngọ
Chủ nhật 13/66/5Bính TuấtHắc đạo
THai 14/67/5Đinh HợiHắc đạo
TBa 15/68/5Mậu TýHoàng đạo
TTư 16/69/5Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 17/610/5Canh DầnHắc đạo
TSáu 18/611/5Tân MãoHoàng đạo
TBảy 19/612/5Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 20/613/5Quý TỵHắc đạo
THai 21/614/5Giáp NgọHoàng đạo
TBa 22/615/5Ất MùiHắc đạoRằm tháng 5
TTư 23/616/5Bính ThânHoàng đạo
TNăm 24/617/5Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 25/618/5Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 26/619/5Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 27/620/5Canh TýHoàng đạo
THai 28/621/5Tân SửuHoàng đạo
TBa 29/622/5Nhâm DầnHắc đạo
TTư 30/623/5Quý MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2100 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 2/6, 4/6, 7/6, 9/6, 11/6, 12/6, 15/6, 16/6, 18/6, 21/6, 23/6, 24/6, 27/6, 28/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2100 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 8/6/2100; Rằm tháng 5 âm: 22/6/2100.