Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/5/1958

Thứ Tư
14
tháng 5/1958
Âm lịch: 26/3
Ngày Tân Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập hạ
Trực Khai · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/5/1958 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 5/1958

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1958 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/5/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/5/1958 dương lịch là ngày 26/3 năm Mậu Tuất âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 14/5/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/5/1958?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).