Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1955

Từ ngày 11/4 đến 11/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/611/4Quý TỵHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
TNăm 2/612/4Giáp NgọHoàng đạo
TSáu 3/613/4Ất MùiHoàng đạo
TBảy 4/614/4Bính ThânHắc đạo
Chủ nhật 5/615/4Đinh DậuHắc đạoLễ Phật đản
THai 6/616/4Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 7/617/4Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 8/618/4Canh TýHắc đạo
TNăm 9/619/4Tân SửuHoàng đạo
TSáu 10/620/4Nhâm DầnHắc đạo
TBảy 11/621/4Quý MãoHắc đạo
Chủ nhật 12/622/4Giáp ThìnHoàng đạo
THai 13/623/4Ất TỵHắc đạo
TBa 14/624/4Bính NgọHoàng đạo
TTư 15/625/4Đinh MùiHoàng đạo
TNăm 16/626/4Mậu ThânHắc đạo
TSáu 17/627/4Kỷ DậuHắc đạo
TBảy 18/628/4Canh TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 19/629/4Tân HợiHoàng đạo
THai 20/61/5Nhâm TýHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TBa 21/62/5Quý SửuHoàng đạo
TTư 22/63/5Giáp DầnHắc đạo
TNăm 23/64/5Ất MãoHoàng đạo
TSáu 24/65/5Bính ThìnHắc đạoTết Đoan ngọ
TBảy 25/66/5Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 26/67/5Mậu NgọHoàng đạo
THai 27/68/5Kỷ MùiHắc đạo
TBa 28/69/5Canh ThânHoàng đạo
TTư 29/610/5Tân DậuHoàng đạo
TNăm 30/611/5Nhâm TuấtHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1955 có những ngày hoàng đạo nào?

2/6, 3/6, 6/6, 7/6, 9/6, 12/6, 14/6, 15/6, 18/6, 19/6, 20/6, 21/6, 23/6, 26/6, 28/6, 29/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1955 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 5/6/1955; Mùng 1 tháng 5 âm: 20/6/1955.