Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1941

Từ ngày 5/3 đến 5/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/45/3Kỷ MãoHắc đạo
TTư 2/46/3Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 3/47/3Tân TỵHoàng đạo
TSáu 4/48/3Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 5/49/3Quý MùiHắc đạo
Chủ nhật 6/410/3Giáp ThânHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 7/411/3Ất DậuHoàng đạo
TBa 8/412/3Bính TuấtHắc đạo
TTư 9/413/3Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 10/414/3Mậu TýHắc đạo
TSáu 11/415/3Kỷ SửuHắc đạoRằm tháng 3
TBảy 12/416/3Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 13/417/3Tân MãoHắc đạo
THai 14/418/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TBa 15/419/3Quý TỵHoàng đạo
TTư 16/420/3Giáp NgọHắc đạo
TNăm 17/421/3Ất MùiHắc đạo
TSáu 18/422/3Bính ThânHoàng đạo
TBảy 19/423/3Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 20/424/3Mậu TuấtHắc đạo
THai 21/425/3Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 22/426/3Canh TýHắc đạo
TTư 23/427/3Tân SửuHắc đạo
TNăm 24/428/3Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 25/429/3Quý MãoHắc đạo
TBảy 26/41/4Giáp ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 4
Chủ nhật 27/42/4Ất TỵHắc đạo
THai 28/43/4Bính NgọHoàng đạo
TBa 29/44/4Đinh MùiHoàng đạo
TTư 30/45/4Mậu ThânHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1941 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 12/4, 14/4, 15/4, 18/4, 19/4, 21/4, 24/4, 26/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1941 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 11/4/1941; Mùng 1 tháng 4 âm: 26/4/1941.