Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1904

Từ ngày 16/3 đến 17/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/516/3Ất MùiHắc đạoQuốc tế Lao động
THai 2/517/3Bính ThânHoàng đạo
TBa 3/518/3Đinh DậuHoàng đạo
TTư 4/519/3Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 5/520/3Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 6/521/3Canh TýHắc đạo
TBảy 7/522/3Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 8/523/3Nhâm DầnHoàng đạo
THai 9/524/3Quý MãoHắc đạo
TBa 10/525/3Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 11/526/3Ất TỵHoàng đạo
TNăm 12/527/3Bính NgọHắc đạo
TSáu 13/528/3Đinh MùiHắc đạo
TBảy 14/529/3Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 15/51/4Kỷ DậuHắc đạoMùng 1 tháng 4
THai 16/52/4Canh TuấtHoàng đạo
TBa 17/53/4Tân HợiHoàng đạo
TTư 18/54/4Nhâm TýHắc đạo
TNăm 19/55/4Quý SửuHoàng đạo
TSáu 20/56/4Giáp DầnHắc đạo
TBảy 21/57/4Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 22/58/4Bính ThìnHoàng đạo
THai 23/59/4Đinh TỵHắc đạo
TBa 24/510/4Mậu NgọHoàng đạo
TTư 25/511/4Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 26/512/4Canh ThânHắc đạo
TSáu 27/513/4Tân DậuHắc đạo
TBảy 28/514/4Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 29/515/4Quý HợiHoàng đạoLễ Phật đản
THai 30/516/4Giáp TýHắc đạo
TBa 31/517/4Ất SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1904 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 5/5, 8/5, 10/5, 11/5, 14/5, 16/5, 17/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 28/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1904 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 15/5/1904; Rằm tháng 4 âm: 29/5/1904.