Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 11/5/1904

Thứ Tư
11
tháng 5/1904
Âm lịch: 26/3
Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập hạ
Trực Kiến · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/5/1904 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngMinh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/1904

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/5/1904 dương lịch là ngày 26/3 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày 11/5/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/5/1904?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).