Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 22/5/1904

Chủ nhật
22
tháng 5/1904
Âm lịch: 8/4
Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu mãn
Trực Bế · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 22/5/1904 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 5/1904

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/5/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 22/5/1904 dương lịch là ngày 8/4 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 22/5/1904 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 22/5/1904?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).