Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1904

Từ ngày 16/2 đến 15/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/416/2Ất SửuHắc đạo
TBảy 2/417/2Bính DầnHoàng đạo
Chủ nhật 3/418/2Đinh MãoHoàng đạo
THai 4/419/2Mậu ThìnHắc đạo
TBa 5/420/2Kỷ TỵHắc đạo
TTư 6/421/2Canh NgọHoàng đạo
TNăm 7/422/2Tân MùiHoàng đạo
TSáu 8/423/2Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 9/424/2Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 10/425/2Giáp TuấtHắc đạo
THai 11/426/2Ất HợiHắc đạo
TBa 12/427/2Bính TýHoàng đạo
TTư 13/428/2Đinh SửuHắc đạo
TNăm 14/429/2Mậu DầnHoàng đạo
TSáu 15/430/2Kỷ MãoHoàng đạo
TBảy 16/41/3Canh ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 17/42/3Tân TỵHoàng đạo
THai 18/43/3Nhâm NgọHắc đạoTết Hàn thực
TBa 19/44/3Quý MùiHắc đạo
TTư 20/45/3Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 21/46/3Ất DậuHoàng đạo
TSáu 22/47/3Bính TuấtHắc đạo
TBảy 23/48/3Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 24/49/3Mậu TýHắc đạo
THai 25/410/3Kỷ SửuHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 26/411/3Canh DầnHoàng đạo
TTư 27/412/3Tân MãoHắc đạo
TNăm 28/413/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 29/414/3Quý TỵHoàng đạo
TBảy 30/415/3Giáp NgọHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1904 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 12/4, 14/4, 15/4, 16/4, 17/4, 20/4, 21/4, 23/4, 26/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1904 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 16/4/1904; Rằm tháng 3 âm: 30/4/1904.