Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2056

Từ ngày 17/2 đến 16/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/417/2Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 2/418/2Giáp ThânHắc đạo
THai 3/419/2Ất DậuHoàng đạo
TBa 4/420/2Bính TuấtHắc đạo
TTư 5/421/2Đinh HợiHắc đạo
TNăm 6/422/2Mậu TýHoàng đạo
TSáu 7/423/2Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 8/424/2Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 9/425/2Tân MãoHoàng đạo
THai 10/426/2Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 11/427/2Quý TỵHắc đạo
TTư 12/428/2Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 13/429/2Ất MùiHoàng đạo
TSáu 14/430/2Bính ThânHắc đạo
TBảy 15/41/3Đinh DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 16/42/3Mậu TuấtHắc đạo
THai 17/43/3Kỷ HợiHoàng đạoTết Hàn thực
TBa 18/44/3Canh TýHắc đạo
TTư 19/45/3Tân SửuHắc đạo
TNăm 20/46/3Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 21/47/3Quý MãoHắc đạo
TBảy 22/48/3Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 23/49/3Ất TỵHoàng đạo
THai 24/410/3Bính NgọHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 25/411/3Đinh MùiHắc đạo
TTư 26/412/3Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 27/413/3Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 28/414/3Canh TuấtHắc đạo
TBảy 29/415/3Tân HợiHoàng đạoRằm tháng 3
Chủ nhật 30/416/3Nhâm TýHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2056 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 3/4, 6/4, 8/4, 9/4, 12/4, 13/4, 15/4, 17/4, 20/4, 22/4, 23/4, 26/4, 27/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2056 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 15/4/2056; Rằm tháng 3 âm: 29/4/2056.