Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2056

Từ ngày 16/1 đến 16/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/316/1Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 2/317/1Quý SửuHoàng đạo
TSáu 3/318/1Giáp DầnHắc đạo
TBảy 4/319/1Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 5/320/1Bính ThìnHoàng đạo
THai 6/321/1Đinh TỵHoàng đạo
TBa 7/322/1Mậu NgọHắc đạo
TTư 8/323/1Kỷ MùiHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
TNăm 9/324/1Canh ThânHắc đạo
TSáu 10/325/1Tân DậuHắc đạo
TBảy 11/326/1Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 12/327/1Quý HợiHắc đạo
THai 13/328/1Giáp TýHoàng đạo
TBa 14/329/1Ất SửuHoàng đạo
TTư 15/330/1Bính DầnHắc đạo
TNăm 16/31/2Đinh MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 2
TSáu 17/32/2Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 18/33/2Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 19/34/2Canh NgọHoàng đạo
THai 20/35/2Tân MùiHoàng đạo
TBa 21/36/2Nhâm ThânHắc đạo
TTư 22/37/2Quý DậuHoàng đạo
TNăm 23/38/2Giáp TuấtHắc đạo
TSáu 24/39/2Ất HợiHắc đạo
TBảy 25/310/2Bính TýHoàng đạo
Chủ nhật 26/311/2Đinh SửuHắc đạo
THai 27/312/2Mậu DầnHoàng đạo
TBa 28/313/2Kỷ MãoHoàng đạo
TTư 29/314/2Canh ThìnHắc đạo
TNăm 30/315/2Tân TỵHắc đạoRằm tháng 2
TSáu 31/316/2Nhâm NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2056 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 2/3, 5/3, 6/3, 8/3, 11/3, 13/3, 14/3, 16/3, 19/3, 20/3, 22/3, 25/3, 27/3, 28/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2056 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 2 âm: 16/3/2056; Rằm tháng 2 âm: 30/3/2056.