Lịch âm chủ nhật 9/4/2056
Chủ nhật
9
tháng 4/2056
Âm lịch: 25/2
Ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thanh minh
Trực Bế · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/4/2056 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2056
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11721831942052162272382492510261127122813291430151/31621731841952062172282392410251126122713281429153016 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2056 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/4/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 9/4/2056 dương lịch là ngày 25/2 năm Bính Tý âm lịch, ngày Tân Mão.
Ngày 9/4/2056 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/4/2056?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).