Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2045

Từ ngày 14/2 đến 14/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/414/2Ất DậuHoàng đạo
Chủ nhật 2/415/2Bính TuấtHắc đạoRằm tháng 2
THai 3/416/2Đinh HợiHắc đạo
TBa 4/417/2Mậu TýHoàng đạo
TTư 5/418/2Kỷ SửuHắc đạo
TNăm 6/419/2Canh DầnHoàng đạo
TSáu 7/420/2Tân MãoHoàng đạo
TBảy 8/421/2Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 9/422/2Quý TỵHắc đạo
THai 10/423/2Giáp NgọHoàng đạo
TBa 11/424/2Ất MùiHoàng đạo
TTư 12/425/2Bính ThânHắc đạo
TNăm 13/426/2Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 14/427/2Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 15/428/2Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 16/429/2Canh TýHoàng đạo
THai 17/41/3Tân SửuHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBa 18/42/3Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 19/43/3Quý MãoHắc đạoTết Hàn thực
TNăm 20/44/3Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 21/45/3Ất TỵHoàng đạo
TBảy 22/46/3Bính NgọHắc đạo
Chủ nhật 23/47/3Đinh MùiHắc đạo
THai 24/48/3Mậu ThânHoàng đạo
TBa 25/49/3Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 26/410/3Canh TuấtHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TNăm 27/411/3Tân HợiHoàng đạo
TSáu 28/412/3Nhâm TýHắc đạo
TBảy 29/413/3Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 30/414/3Giáp DầnHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2045 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 6/4, 7/4, 10/4, 11/4, 13/4, 16/4, 18/4, 20/4, 21/4, 24/4, 25/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2045 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 2/4/2045; Mùng 1 tháng 3 âm: 17/4/2045.