Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2045

Từ ngày 13/1 đến 13/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/313/1Giáp DầnHắc đạo
TNăm 2/314/1Ất MãoHắc đạo
TSáu 3/315/1Bính ThìnHoàng đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
TBảy 4/316/1Đinh TỵHoàng đạo
Chủ nhật 5/317/1Mậu NgọHắc đạo
THai 6/318/1Kỷ MùiHoàng đạo
TBa 7/319/1Canh ThânHắc đạo
TTư 8/320/1Tân DậuHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TNăm 9/321/1Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 10/322/1Quý HợiHắc đạo
TBảy 11/323/1Giáp TýHoàng đạo
Chủ nhật 12/324/1Ất SửuHoàng đạo
THai 13/325/1Bính DầnHắc đạo
TBa 14/326/1Đinh MãoHắc đạo
TTư 15/327/1Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 16/328/1Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 17/329/1Canh NgọHắc đạo
TBảy 18/330/1Tân MùiHoàng đạo
Chủ nhật 19/31/2Nhâm ThânHắc đạoMùng 1 tháng 2
THai 20/32/2Quý DậuHoàng đạo
TBa 21/33/2Giáp TuấtHắc đạo
TTư 22/34/2Ất HợiHắc đạo
TNăm 23/35/2Bính TýHoàng đạo
TSáu 24/36/2Đinh SửuHắc đạo
TBảy 25/37/2Mậu DầnHoàng đạo
Chủ nhật 26/38/2Kỷ MãoHoàng đạo
THai 27/39/2Canh ThìnHắc đạo
TBa 28/310/2Tân TỵHắc đạo
TTư 29/311/2Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 30/312/2Quý MùiHoàng đạo
TSáu 31/313/2Giáp ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2045 có những ngày hoàng đạo nào?

3/3, 4/3, 6/3, 9/3, 11/3, 12/3, 15/3, 16/3, 18/3, 20/3, 23/3, 25/3, 26/3, 29/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2045 là ngày nào?

Rằm tháng 1 âm: 3/3/2045; Mùng 1 tháng 2 âm: 19/3/2045.