Lịch âm thứ năm 20/4/2045
Thứ Năm
20
tháng 4/2045
Âm lịch: 4/3
Ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Cốc vũ
Trực Kiến · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 20/4/2045 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2045
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1142153164175186197208219221023112412251326142715281629171/318219320421522623724825926102711281229133014 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2045 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/4/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 20/4/2045 dương lịch là ngày 4/3 năm Ất Sửu âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 20/4/2045 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 20/4/2045?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).