Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2045

Từ ngày 15/3 đến 15/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/515/3Ất MãoHắc đạoQuốc tế Lao động
TBa 2/516/3Bính ThìnHoàng đạo
TTư 3/517/3Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 4/518/3Mậu NgọHắc đạo
TSáu 5/519/3Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 6/520/3Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 7/521/3Tân DậuHoàng đạo
THai 8/522/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 9/523/3Quý HợiHoàng đạo
TTư 10/524/3Giáp TýHắc đạo
TNăm 11/525/3Ất SửuHắc đạo
TSáu 12/526/3Bính DầnHoàng đạo
TBảy 13/527/3Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 14/528/3Mậu ThìnHoàng đạo
THai 15/529/3Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 16/530/3Canh NgọHắc đạo
TTư 17/51/4Tân MùiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TNăm 18/52/4Nhâm ThânHắc đạo
TSáu 19/53/4Quý DậuHắc đạo
TBảy 20/54/4Giáp TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 21/55/4Ất HợiHoàng đạo
THai 22/56/4Bính TýHắc đạo
TBa 23/57/4Đinh SửuHoàng đạo
TTư 24/58/4Mậu DầnHắc đạo
TNăm 25/59/4Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 26/510/4Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 27/511/4Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 28/512/4Nhâm NgọHoàng đạo
THai 29/513/4Quý MùiHoàng đạo
TBa 30/514/4Giáp ThânHắc đạo
TTư 31/515/4Ất DậuHắc đạoLễ Phật đản

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2045 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 6/5, 7/5, 9/5, 12/5, 14/5, 15/5, 17/5, 20/5, 21/5, 23/5, 26/5, 28/5, 29/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2045 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 1/5/2045; Mùng 1 tháng 4 âm: 17/5/2045; Rằm tháng 4 âm: 31/5/2045.