Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1960

Từ ngày 6/3 đến 5/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/46/3Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 2/47/3Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 3/48/3Tân DậuHoàng đạo
THai 4/49/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 5/410/3Quý HợiHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TTư 6/411/3Giáp TýHắc đạo
TNăm 7/412/3Ất SửuHắc đạo
TSáu 8/413/3Bính DầnHoàng đạo
TBảy 9/414/3Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 10/415/3Mậu ThìnHoàng đạoRằm tháng 3
THai 11/416/3Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 12/417/3Canh NgọHắc đạo
TTư 13/418/3Tân MùiHắc đạo
TNăm 14/419/3Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 15/420/3Quý DậuHoàng đạo
TBảy 16/421/3Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 17/422/3Ất HợiHoàng đạo
THai 18/423/3Bính TýHắc đạo
TBa 19/424/3Đinh SửuHắc đạo
TTư 20/425/3Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 21/426/3Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 22/427/3Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 23/428/3Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 24/429/3Nhâm NgọHắc đạo
THai 25/430/3Quý MùiHắc đạo
TBa 26/41/4Giáp ThânHắc đạoMùng 1 tháng 4
TTư 27/42/4Ất DậuHắc đạo
TNăm 28/43/4Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 29/44/4Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 30/45/4Mậu TýHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1960 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 5/4, 8/4, 10/4, 11/4, 14/4, 15/4, 17/4, 20/4, 22/4, 23/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1960 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 10/4/1960; Mùng 1 tháng 4 âm: 26/4/1960.