Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1960

Từ ngày 6/4 đến 7/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/56/4Kỷ SửuHoàng đạoQuốc tế Lao động
THai 2/57/4Canh DầnHắc đạo
TBa 3/58/4Tân MãoHắc đạo
TTư 4/59/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 5/510/4Quý TỵHắc đạo
TSáu 6/511/4Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 7/512/4Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 8/513/4Bính ThânHắc đạo
THai 9/514/4Đinh DậuHắc đạo
TBa 10/515/4Mậu TuấtHoàng đạoLễ Phật đản
TTư 11/516/4Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 12/517/4Canh TýHắc đạo
TSáu 13/518/4Tân SửuHoàng đạo
TBảy 14/519/4Nhâm DầnHắc đạo
Chủ nhật 15/520/4Quý MãoHắc đạo
THai 16/521/4Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 17/522/4Ất TỵHắc đạo
TTư 18/523/4Bính NgọHoàng đạo
TNăm 19/524/4Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 20/525/4Mậu ThânHắc đạo
TBảy 21/526/4Kỷ DậuHắc đạo
Chủ nhật 22/527/4Canh TuấtHoàng đạo
THai 23/528/4Tân HợiHoàng đạo
TBa 24/529/4Nhâm TýHắc đạo
TTư 25/51/5Quý SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TNăm 26/52/5Giáp DầnHắc đạo
TSáu 27/53/5Ất MãoHoàng đạo
TBảy 28/54/5Bính ThìnHắc đạo
Chủ nhật 29/55/5Đinh TỵHắc đạoTết Đoan ngọ
THai 30/56/5Mậu NgọHoàng đạo
TBa 31/57/5Kỷ MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1960 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 4/5, 6/5, 7/5, 10/5, 11/5, 13/5, 16/5, 18/5, 19/5, 22/5, 23/5, 25/5, 27/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1960 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 10/5/1960; Mùng 1 tháng 5 âm: 25/5/1960.