Lịch âm chủ nhật 10/4/1960
Chủ nhật
10
tháng 4/1960
Âm lịch: 15/3
Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Rằm tháng 3
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 3.
Ngày 10/4/1960 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1960
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
162738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824292530261/4272283294305 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1960 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 10/4/1960 dương lịch là ngày 15/3 năm Canh Tý âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 10/4/1960 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/4/1960?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).